Từ vựng tiếng Trung
huàn
chéng

Nghĩa tiếng Việt

thay thế bằng, đổi thành, biến thành

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (mác, vũ khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi thay thế một vật hoặc một việc bằng một cái khác.

Câu ví dụ

  • 把旧手机换成新的。Bǎ jiù shǒujī huànchéng xīn de. thanh 3

    Đổi điện thoại cũ thành cái mới.

  • 我们可以把人民币换成越南盾。Wǒmen kěyǐ bǎ rénmínbì huànchéng yuènán dun. thanh 3

    Chúng ta có thể đổi Nhân dân tệ sang đồng Việt Nam.

  • 如果把抱怨换成努力。Rúguǒ bǎ bàoyuàn huànchéng nǔlì. thanh 2

    Nếu thay lời than vãn bằng sự nỗ lực.

Kết hợp thường gặp

  • 把A换成Bbǎ A huànchéng B thanh 3

    đổi A thành B

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.