Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa换取 thường dùng trong bối cảnh có sự hy sinh hay đánh đổi có ý thức; cấu trúc thường gặp: 用A换取B (dùng A đổi lấy B).
Câu ví dụ
- 他用努力换取了成功
Anh ấy dùng sự nỗ lực để đổi lấy thành công
- 不能用自由换取安全
Không thể đánh đổi tự do để lấy an toàn
- 她用健康换取了工作业绩
Cô ấy đánh đổi sức khỏe để lấy thành tích công việc
- 双方以谈判换取和平
Hai bên dùng đàm phán để đổi lấy hòa bình
Kết hợp thường gặp
- 换取利益
đổi lấy lợi ích
- 换取支持
đổi lấy sự ủng hộ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.