Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ là tài sản có giá trị lớn hoặc bộ phận cơ thể hiến tặng cho y học
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
quyên hiến
Từng chữ
- 捐quyênquyên góp; bỏ, hiến
- 献hiếndâng, tặng, hiến; dâng biểu; bày tỏ; người hiền tài
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc hiến tặng cơ quan, máu, v.v. Thường mang sắc thái tích cực, cao quý.
Câu ví dụ
- 捐献器官
Hiến tạng
- 捐献血液
Hiến máu
- 自愿捐献
Tự nguyện hiến tặng
- 捐献者
Người hiến tặng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.