Từ vựng tiếng Trung
juān*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

hiến tặng, đóng góp

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (chó)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc hiến tặng cơ quan, máu, v.v. Thường mang sắc thái tích cực, cao quý.

Câu ví dụ

  • 捐献器官Juānxiàn qìguān thanh 1

    Hiến tạng

  • 捐献血液Juānxiàn xuèyè thanh 1

    Hiến máu

  • 自愿捐献Zìyuàn juānxiàn thanh 4

    Tự nguyện hiến tặng

  • 捐献者juānxiàn zhě thanh 1

    Người hiến tặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.