Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kǔn*bǎng

Nghĩa tiếng Việt

trói

Âm Hán Việt

khổn bảng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc vật bị trói, cũng dùng ẩn dụ cho sự ràng buộc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khổn bảng

Từng chữ

  • khổnghép chặt; trói
  • bảngtrói, buộc; dây trói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • bǎng thanh 3fěi thanh 3yòng thanh 4shéng thanh 2zi thanh 5kǔn thanh 3bǎng thanh 3le thanh 5rén thanh 2zhì. thanh 4

    Kẻ bắt cóc đã dùng dây thừng để trói con tin.

  • qǐng thanh 3 thanh 3zhè thanh 4xiē thanh 1jiù thanh 4bào thanh 4zhǐ thanh 3kǔn thanh 3bǎng thanh 3hǎo. thanh 3

    Xin hãy trói chặt đống báo cũ này lại.

  • zhè thanh 4liǎng thanh 3xiàng thanh 4 thanh 4 thanh 4bèi thanh 4kǔn thanh 3bǎng thanh 3xiāo thanh 1shòu. thanh 4

    Hai dịch vụ này bị bán kèm với nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.