Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cuò*zhé

Nghĩa tiếng Việt

thất bại, vấp ngã

Âm Hán Việt

toả chiết

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như gặp phải, trải qua, chịu đựng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

toả chiết

Từng chữ

  • toảbẻ gãy
  • chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về khó khăn, thất bại trong cuộc sống/công việc.

Câu ví dụ

  • 他经历了很多挫折Tā jīnglì le hěnduō cuòzhé thanh 1

    Cậu ấy trải qua nhiều thất bại

  • 不要害怕挫折Bùyào hàipà cuòzhé thanh 4

    Đừng sợ thất bại

  • 挫折让人成长Cuòzhé ràng rén chéngzhǎng thanh 4

    Thất bại giúp người ta trưởng thành

Kết hợp thường gặp

  • 经受挫折jīngshòu cuòzhé thanh 1

    chịu đựng thất bại

  • 挫折教育cuòzhé jiàoyù thanh 4

    giáo dục qua thất bại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.