Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

tiāoféijiǎnshòu

Nghĩa tiếng Việt

chọn lựa cái tốt, bỏ cái xấu (thường mang nghĩa chê bai sự kén chọn)

Âm Hán Việt

khiêu phì giản sấu

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ này dùng để phê phán thái độ kén cá chọn canh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khiêu phì giản sấu

Từng chữ

  • 挑khiêuchọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ
  • 肥phìbéo
  • 拣giảnchọn lựa
  • 瘦sấugầy; nạc; chật (quần áo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 干工作不应挑肥拣瘦。Gàn gōngzuò bù yīng tiāoféijiǎnshòu thanh 4

    Làm việc không nên kén cá chọn canh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.