Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tiǎo*bō

Nghĩa tiếng Việt

kích động

Âm Hán Việt

khiêu bát

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ mối quan hệ như khiêu bát quan hệ (chia rẽ mối quan hệ)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khiêu bát

Từng chữ

  • khiêuchọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ
  • bátđẩy, cậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2tīng thanh 1xìn thanh 4huài thanh 4rén thanh 2de thanh 5tiǎo thanh 3 thanh 1 thanh 2jiàn. thanh 4

    Chúng ta không thể nghe theo sự chia rẽ kích động của kẻ xấu.

  • thanh 1zǒng thanh 3shì thanh 4 thanh 3huan thanh 5zài thanh 4tóng thanh 2shì thanh 4zhī thanh 1jiān thanh 1tiǎo thanh 3 thanh 1guān thanh 1xi. thanh 5

    Anh ta luôn thích chia rẽ mối quan hệ giữa các đồng nghiệp.

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5yǒu thanh 3 thanh 4 thanh 2huì thanh 4qīng thanh 1 thanh 4bèi thanh 4bié thanh 2rén thanh 2tiǎo thanh 3bō. thanh 1

    Tình bạn của các bạn sẽ không dễ dàng bị người khác kích động chia rẽ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.