Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa挂念 mang sắc thái lo âu nhẹ hơn 担心 nhưng thắm thiết hơn; thường dùng với người thân hoặc việc còn dang dở, không dùng cho vật vô tri.
Câu ví dụ
- 妈妈一直挂念在外地工作的儿子。
Mẹ luôn canh cánh nhớ đứa con trai đang làm việc ở tỉnh xa.
- 出门在外,最挂念的还是父母的健康。
Khi xa nhà, điều lo lắng nhất vẫn là sức khoẻ của cha mẹ.
- 他对这件未完成的事始终挂念在心。
Anh ấy luôn canh cánh trong lòng về việc còn bỏ dở đó.
- 请放心,不必为我挂念。
Xin hãy yên lòng, đừng lo lắng gì cho tôi.
Kết hợp thường gặp
- 牵挂
nhớ thương, lo lắng (đồng nghĩa gần)
- 放心挂念
buông lòng lo
- 深深挂念
canh cánh sâu xa
- 挂念家人
nhớ thương gia đình
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.