Từ vựng tiếng Trung
zhuō*liè

Nghĩa tiếng Việt

vụng về, kém cỏi, thô thiển

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (sức lực)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để chỉ kỹ năng, thủ đoạn, hành động kém chất lượng. Syn: 粗糙 (thô), 差 (kém). Ant: 精湛 (tinh xảo), 优秀 (xuất sắc).

Câu ví dụ

  • 他的演技很拙劣Tā de yǎnjì hěn zhuōliè thanh 1

    Diễn xuất của anh ấy rất vụng

  • 这是一个拙劣的谎言Zhè shì yīgè zhuōliè de huǎngyán thanh 4

    Đây là một lời nói dối thô thiển

  • 这种拙劣的手段骗不了人Zhèzhǒng zhuōliè de shǒuduàn piàn bùliǎo rén thanh 4

    Thủ đoạn thô thiển này không lừa được người

  • 他的表现很拙劣Tā de biǎoxiàn hěn zhuōliè thanh 1

    Thể hiện của anh ấy rất kém

Kết hợp thường gặp

  • 拙劣的手段zhuōliè de shǒuduàn thanh 1

    thủ đoạn thô thiển

  • 拙劣的演技zhuōliè de yǎnjì thanh 1

    diễn xuất vụng

  • 表现拙劣biǎoxiàn zhuōliè thanh 3

    thể hiện kém cỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.