Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaGây trở ngại hoặc gánh nặng.
Câu ví dụ
- 别拖累别人
Đừng gây trở ngại người khác
- 这事拖累了我
Chuyện này làm tôi bị vướng
- 家庭拖累
gánh nặng gia đình
Kết hợp thường gặp
- 拖累别人
gây trở ngại người khác
- 拖累家庭
gánh nặng gia đình
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.