Từ vựng tiếng Trung
tuō*yán

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 拖延

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (bước dài)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个拖延很好。Zhège 拖延 hěn hǎo. thanh 4

    拖延 này rất tốt.

  • 我很喜欢拖延。Wǒ hěn xǐhuān 拖延. thanh 3

    Tôi rất thích 拖延.

  • 你知道拖延吗?Nǐ zhīdào 拖延 ma? thanh 3

    Bạn biết 拖延 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.