Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
chōu*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

trừu tượng

Âm Hán Việt

trừu tượng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (con lợn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như 很

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trừu tượng

Từng chữ

  • trừurút ra, rút lại
  • tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trừu tượng

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 2huà thanh 4tài thanh 4chōu thanh 1xiàng thanh 4le, thanh 5 thanh 3wán thanh 2quán thanh 2kàn thanh 4 thanh 4dǒng. thanh 3

    Bức tranh này trừu tượng quá, tôi hoàn toàn không hiểu nổi.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1yòng thanh 4shēng thanh 1dòng thanh 4de thanh 5 thanh 4zi thanh 5jiě thanh 3shì thanh 4le thanh 5chōu thanh 1xiàng thanh 4de thanh 5gài thanh 4niàn. thanh 4

    Giáo viên đã dùng những ví dụ sinh động để giải thích khái niệm trừu tượng.

  • hěn thanh 3duō thanh 1shù thanh 4xué thanh 2 thanh 3lùn thanh 4duì thanh 4chū thanh 1xué thanh 2zhě thanh 3lái thanh 2shuō thanh 1hěn thanh 3chōu thanh 1xiàng. thanh 4

    Rất nhiều lý thuyết toán học đối với người mới bắt đầu mà nói rất trừu tượng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.