Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ抬头 (táitóu) nghĩa là ngẩng đầu. Ghép từ 抬 (nhấc, nâng) + 头 (cái đầu). Nhớ: dùng 'tay' (ẩn trong 抬) để 'nhấc' (抬) 'cái đầu' (头) lên.
Câu ví dụ
- 请抬头看黑板。
- 他抬头看见了一只鸟。
- 不要一直低头玩手机,要抬头看看路。
Kết hợp thường gặp
- 抬头看
- 抬起头
- 仰起头
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.