Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ toà soạn/cơ quan xuất bản báo. Cần phân biệt với 报纸 (tờ báo - sản phẩm in).
Câu ví dụ
- 他在报社工作
Cậu ấy làm việc ở toà soạn báo
- 联系报社记者
Liên hệ phóng viên báo
- 这个报社很有名
Toà soạn báo này rất nổi tiếng
Kết hợp thường gặp
- 报社记者
phóng viên báo
- 报社编辑
biên tập viên báo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.