Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bào报
àn案

Nghĩa tiếng Việt

báo án, trình báo vụ việc với cơ quan chức năng

Âm Hán Việt

báo án

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng khi cần thông báo cho cảnh sát về một vụ việc vi phạm pháp luật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

báo án

Từng chữ

  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • 案áncái bàn dài; bản án

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 发fā thanh 1现xiàn thanh 4财cái thanh 2物wù thanh 4被bèi thanh 4盗dào thanh 4后hòu thanh 4,他tā thanh 1立lì thanh 4即jí thanh 2去qù thanh 4派pài thanh 4出chū thanh 1所suǒ thanh 3报bào thanh 4案àn thanh 4。

    Sau khi phát hiện tài sản bị mất trộm, anh ấy lập tức đến đồn cảnh sát báo án

  • 发现家里被偷以后,她马上去派出所报案。Fāxiàn jiā lǐ bèi tōu yǐhòu, tā mǎshàng qù pàichūsuǒ bào'àn. thanh 1

    Phát hiện nhà bị trộm, cô ấy lập tức đến đồn công an trình báo.

  • 警察接到报案以后很快就赶到了。Jǐngchá jiē dào bào'àn yǐhòu hěn kuài jiù gǎn dào le. thanh 3

    Cảnh sát nhận tin báo xong đã đến rất nhanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.