Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chéng*dān承

Nghĩa tiếng Việt

thừa + đảm (gánh vác)

Âm Hán Việt

thừa đảm

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (tay)

8 nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ trừu tượng như trách nhiệm, nghĩa vụ, chi phí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thừa đảm

Từng chữ

  • 承thừavâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấy
  • 担đảmkhiêng, mang, vác; đồ để mang vác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1承chéng thanh 2担dān thanh 1自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5责zé thanh 2任rèn. thanh 4。

    Mỗi người đều nên gánh vác trách nhiệm của bản thân.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4的de thanh 5费fèi thanh 4用yòng thanh 4由yóu thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1承chéng thanh 2担dān. thanh 1。

    Chi phí của hoạt động lần này do công ty chúng tôi gánh vác.

  • 他tā thanh 1无wú thanh 2法fǎ thanh 3承chéng thanh 2担dān thanh 1这zhè thanh 4么me thanh 5沉chén thanh 2重zhòng thanh 4的de thanh 5心xīn thanh 1理lǐ thanh 3压yā thanh 1力lì. thanh 4。

    Anh ấy không thể gánh vác áp lực tâm lý nặng nề như thế này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.