Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kòu扣
yā押

Nghĩa tiếng Việt

giam giữ, tạm giữ người hoặc tài sản theo lệnh pháp luật. Dùng chủ yếu trong ngữ cảnh pháp lý, hải quan, cảnh sát.

Âm Hán Việt

khấu áp

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn bản pháp luật, hành chính khi cơ quan chức năng tạm giữ người hoặc tài sản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khấu áp

Từng chữ

  • 扣khấubắt lại, giằng lại
  • 押ápcầm cố, nợ, cược, đặt cọc; ký tên, đóng dấu; áp giải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

扣押 thường liên quan đến biện pháp pháp lý bắt buộc; 拘押 (câu áp) đồng nghĩa nhưng thiên về giam người; 没收 (mịch thu) là tịch thu hẳn, không chỉ tạm giữ.

Câu ví dụ

  • 警方扣押了嫌疑人的护照。Jǐngfāng kòuyā le xiányírén de hùzhào. thanh 3

    Cảnh sát tạm giữ hộ chiếu của nghi phạm.

  • 海关扣押了一批走私货物。Hǎiguān kòuyā le yī pī zǒusī huòwù. thanh 3

    Hải quan tạm giữ một lô hàng lậu.

  • 法院下令扣押其名下所有财产。Fǎyuàn xià lìng kòuyā qí míngxià suǒyǒu cáichǎn. thanh 3

    Tòa án ra lệnh tịch biên toàn bộ tài sản đứng tên anh ta.

  • 他因涉嫌欺诈被扣押候查。Tā yīn shèxián qīzhà bèi kòuyā hòu chá. thanh 1

    Anh ta bị tạm giữ để chờ điều tra vì nghi ngờ lừa đảo.

Kết hợp thường gặp

  • 扣押财产kòuyā cáichǎn thanh 4

    tạm giữ tài sản

  • 扣押护照kòuyā hùzhào thanh 4

    tạm giữ hộ chiếu

  • 扣押嫌疑人kòuyā xiányírén thanh 4

    tạm giữ nghi phạm

  • 被扣押bèi kòuyā thanh 4

    bị tạm giữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.