Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từĐả bại (dǎbài) là ghép của 打 (đánh) + 败 (thất bại). Thừa thuyết tiếng Việt "đánh bại" là từ Hán Việt: "đả" = đánh, "bại" = thua.
Câu ví dụ
- 我们打败了对手。
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
- 不要被困难打败。
Đừng để khó khăn đánh bại mình.
Kết hợp thường gặp
- 打败敌人
đánh bại kẻ địch
- 被打败
bị đánh bại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.