Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ*kāi

Nghĩa tiếng Việt

mở ra

Âm Hán Việt

đả khai

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các vật có thể mở như cửa, sách, hộp hoặc thiết bị điện tử

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả khai

Từng chữ

  • đảđánh, đập
  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ phổ biến chỉ hành động mở. Trong giao tiếp, 打开 thường đi với vật cần mở: 打开门 (mở cửa), 打开窗户 (mở cửa sổ). Với thiết bị điện tử, 也 có nghĩa là bật: 打开手机 (bật điện thoại), 打开电脑 (bật máy tính). Trái nghĩa với 关上 (đóng lại) hoặc 关闭 (tắt).

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3 thanh 3kāi thanh 1mén thanh 2

    Xin hãy mở cửa

  • 我打开了电脑Wǒ dǎ kāi le diànnǎo thanh 3

    Tôi đã mở máy tính

  • 打开窗户Dǎ kāi chuānghù thanh 3

    mở cửa sổ

  • thanh 3 thanh 4kāi thanh 1

    không mở được

  • Bāng thanh 1 thanh 3 thanh 3kāi thanh 1

    giúp tôi mở

Kết hợp thường gặp

  • kāi thanh 1mén thanh 2

    mở cửa

  • thanh 3kāi thanh 1shū thanh 1

    mở sách ra

  • 打开手机dǎ kāi shǒujī thanh 3

    mở/bật điện thoại

  • guān thanh 1shàng thanh 4

    đóng lại (trái nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.