Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
jié*zhì截

Nghĩa tiếng Việt

đến

Âm Hán Việt

tiệt chí

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái mác)

14 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường đứng trước một mốc thời gian cụ thể để giới hạn thời điểm kết thúc

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tiệt chí

Từng chữ

  • 截tiệtcắt đứt; một đoạn
  • 至chíđến, tới; rất, cực kỳ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đến.

Câu ví dụ

  • 截jié thanh 2至zhì thanh 4目mù thanh 4前qián, thanh 2,报bào thanh 4名míng thanh 2人rén thanh 2数shù thanh 4已yǐ thanh 3超chāo thanh 1五wǔ thanh 3百bǎi. thanh 3。

    Tính đến hiện tại, số người đăng ký đã vượt quá năm trăm.

  • 报bào thanh 4名míng thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1截jié thanh 2至zhì thanh 4本běn thanh 3周zhōu thanh 1五wǔ thanh 3下xià thanh 4午wǔ thanh 3五wǔ thanh 3点diǎn. thanh 3。

    Thời gian đăng ký kết thúc vào lúc năm giờ chiều thứ sáu tuần này.

  • 截jié thanh 2至zhì thanh 4昨zuó thanh 2日rì, thanh 4,工gōng thanh 1程chéng thanh 2已yǐ thanh 3全quán thanh 2部bù thanh 4完wán thanh 2工gōng. thanh 1。

    Tính đến ngày hôm qua, công trình đã hoàn thành toàn bộ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.