Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
wǒ*men

Nghĩa tiếng Việt

chúng tôi, chúng ta

Âm Hán Việt

ngã môn

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đại diện cho ngôi thứ nhất số nhiều

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

ngã môn

Từng chữ

  • ngãtôi, tao
  • mônbọn, các, chúng

Tầng từ vựng

Chúng tôi là đại từ nhân xưng số nhiều, có thể bao gồm người nghe (chúng ta) hoặc không (chúng tôi).

Câu ví dụ

  • 我们是学生。Wǒmen shì xuésheng. thanh 3
  • 我们一起去吧。Wǒmen yīqǐ qù ba. thanh 3
  • 我们老师很好。Wǒmen lǎoshī hěn hǎo. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 我们国家wǒmen guójiā thanh 3
  • 我们学校wǒmen xuéxiào thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.