Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đại diện cho ngôi thứ nhất số nhiều
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
ngã môn
Từng chữ
- 我ngãtôi, tao
- 们mônbọn, các, chúng
Tầng từ vựng
Chúng tôi là đại từ nhân xưng số nhiều, có thể bao gồm người nghe (chúng ta) hoặc không (chúng tôi).
Câu ví dụ
- 我们是学生。
- 我们一起去吧。
- 我们老师很好。
Kết hợp thường gặp
- 我们国家
- 我们学校
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.