Từ vựng tiếng Trung
gǎn*tàn

Nghĩa tiếng Việt

Cảm thán — than thở, thở dài, cảm thốt trước điều gì đó với nỗi cảm xúc sâu; có thể là tiếc nuối, ngạc nhiên, hoặc xúc động.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khác với 感慨 ở chỗ 感叹 thường đi kèm lời nói hoặc cảm xúc tức thì; 感慨 sâu lắng hơn và thường mang tính hồi tưởng.

Câu ví dụ

  • 他站在夕阳下,不禁感叹岁月的流逝。Tā zhàn zài xīyáng xià, bùjīn gǎntàn suìyuè de liúshì. thanh 1

    Đứng dưới ánh hoàng hôn, anh ấy không khỏi thở dài cảm thán về sự trôi qua của năm tháng.

  • 她感叹道:'时间过得真快!'Tā gǎntàn dào: 「Shíjiān guò de zhēn kuài!」 thanh 1

    Cô ấy thốt lên cảm thán: 「Thời gian trôi thật nhanh!」

  • 面对壮丽的山河,游客们纷纷感叹大自然的鬼斧神工。Miànduì zhuànglì de shānhé, yóukè men fēnfēn gǎntàn dàzìrán de guǐfǔ shéngōng. thanh 4

    Trước núi sông hùng vĩ, du khách đua nhau thốt lên cảm thán về sự tuyệt diệu của thiên nhiên.

  • 他感叹命运的无常,却仍然努力生活。Tā gǎntàn mìngyùn de wúcháng, què réngrán nǔlì shēnghuó. thanh 1

    Anh ấy than thở về sự vô thường của số phận, nhưng vẫn nỗ lực sống.

Kết hợp thường gặp

  • 不禁感叹bùjīn gǎntàn thanh 4

    không khỏi cảm thán

  • 感叹道gǎntàn dào thanh 3

    thốt lên cảm thán rằng

  • 深深感叹shēnshēn gǎntàn thanh 1

    thở dài cảm thán sâu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.