Từ vựng tiếng Trung
cǎn*tòng

Nghĩa tiếng Việt

đau đớn, bi thảm

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (bệnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi miêu tả nỗi đau, thất bại lớn.

Câu ví dụ

  • 这是一个惨痛的教训Zhè shì yīgè cǎntòng de jiàoxun thanh 4

    Đây là một bài học đau đớn

  • 他经历了惨痛的事故Tā jīnglì le cǎntòng de shìgù thanh 1

    Anh ấy trải qua tai nạn đau đớn

  • 惨痛的损失Cǎntòng de sǔnshī thanh 3

    Thiệt hại đau đớn

  • 不要忘记惨痛的历史Búyào wàngjì cǎntòng de lìshǐ thanh 2

    Đừng quên lịch sử đau thương

Kết hợp thường gặp

  • 惨痛教训cǎntòng jiàoxun thanh 3

    bài học đau đớn

  • 惨痛经历cǎntòng jīnglì thanh 3

    trải nghiệm đau đớn

  • 惨痛损失cǎntòng sǔnshī thanh 3

    thiệt hại đau đớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.