Từ vựng tiếng Trung
jīng*xīn*dòng*pò

Nghĩa tiếng Việt

khiếp khiếp, ghê người (thành ngữ)

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bộ: (mây)

6 nét

Bộ: (ma quỷ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả sự kinh hoàng, ghê người.

Câu ví dụ

  • 这是一场惊心动魄的比赛Zhè shì yī chǎng jīngxīndòngpò de bǐsài thanh 4

    Đây là một trận đấu khiếp khiếp

  • 那场地震真是惊心动魄Nà chǎng dìzhèn zhēn shì jīngxīndòngpò thanh 4

    Cơn động đất đó thật khiếp người

  • 这部电影有惊心动魄的场面Zhè bù diànyǐng yǒu jīngxīndòngpò de chǎngmiàn thanh 4

    Bộ phim này có những cảnh khiếp khiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.