Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qíngjǐngjiāoróng

Nghĩa tiếng Việt

tình cảnh hòa quyện

Âm Hán Việt

tình cảnh giao dung, dong

4 chữ45 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

11 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

12 nét

Bộ: (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: (loài sâu bọ)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng trong văn học chỉ sự kết hợp giữa tả cảnh và tả tình

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tình cảnh giao dung, dong

Từng chữ

  • tìnhtình cảm
  • cảnhcảnh vật, phong cảnh
  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • dung, dongtan ra; hoà tan; lưu thông

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这首诗写得情景交融,感人至深。zhè shǒu shī xiě dé qíngjǐngjiāoróng, gǎnrénzhìshēn thanh 4

    Bài thơ này viết rất hòa quyện giữa tình và cảnh, vô cùng cảm động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.