Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qíngjízhìshēng情

Nghĩa tiếng Việt

tình thế cấp bách nảy ra mưu kế

Âm Hán Việt

tình cấp trí sinh, sanh

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

11 nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

9 nét

Bộ: 日 (Mặt Trời; ngày)

12 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ việc trong lúc nguy cấp lại nghĩ ra cách giải quyết thông minh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tình cấp trí sinh, sanh

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 急cấpvội vàng, kíp, nóng nảy
  • 智trítrí tuệ
  • 生sinh, sanhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他情急智生,想出了一个好办法。tā qíngjízhìshēng, xiǎng chūle yīgè hǎo bànfǎ thanh 1

    Anh ấy trong lúc cấp bách đã nảy ra một kế sách hay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.