Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zǒngbiānjí

Nghĩa tiếng Việt

tổng biên tập

Âm Hán Việt

tổng biên tập

3 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bộ: 车 (cái xe)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Người chịu trách nhiệm cao nhất về nội dung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổng biên tập

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 编biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
  • 辑tậpghép gỗ đóng xe; thu góp lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.