Từ vựng tiếng Trung
yuàn*qì

Nghĩa tiếng Việt

sự oán trách, sự bất mãn; hơi oán

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tấm lòng)

9 nét

Bộ: (không khí, hơi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

怨气 thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự oán trách, bất mãn tích tụ. Có thể dùng khi nói về cảm xúc tiêu cực trong mối quan hệ, công việc, hoặc cuộc sống. Hán-Việt: 'oán khí'.

Câu ví dụ

  • 他说话时带着一股怨气Tā shuōhuà shí dàizhe yī gǔ yuànqì thanh 1

    Khi nói anh ấy mang theo sự oán trách

  • 不要把怨气发泄在别人身上Bùyào bǎ yuànqì fāxiè zài biérén shēnshang thanh 4

    Đừng trút sự bất mãn lên người khác

  • 工作中积累的怨气需要及时化解Gōngzuò zhōng jīlěi de yuànqì xūyào jíshí huàjiě thanh 1

    Sự oán trách tích tụ trong công việc cần được giải tỏa kịp thời

  • 她的怨气源于长期的不公平待遇Tā de yuànqì yuányú chángqī de bù gōngpíng dàiyù thanh 1

    Sự bất mãn của cô ấy xuất phát từ việc đối xử bất công lâu dài

Kết hợp thường gặp

  • 发怨气fā yuànqì thanh 1

    tràn đầy sự oán trách

  • 泄怨气xiè yuànqì thanh 4

    trút sự oán trách

  • 满怀怨气mǎnhuái yuànqì thanh 3

    tràn ngập sự bất mãn

  • 消除怨气xiāochú yuànqì thanh 1

    khử bỏ sự oán trách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.