Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
liánpiānlěidú

Nghĩa tiếng Việt

viết lách dài dòng, văn chương rườm rà

Âm Hán Việt

tính thiên lụy, luy, lũy độc

4 chữ46 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

8 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

15 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: (tấm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để phê bình văn bản quá dài và không cần thiết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tính thiên lụy, luy, lũy độc

Từng chữ

  • tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống
  • thiênthiên (sách)
  • lụy, luy, lũyxếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lần
  • độcthẻ (tre) viết văn thư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.