Từ vựng tiếng Trung
jí*jù

Nghĩa tiếng Việt

nhanh chóng, đột ngột, thay đổi mạnh mẽ trong thời gian ngắn

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết để miêu tả sự thay đổi nhanh chóng và mạnh mẽ, thường là tiêu cực (xấu đi, giảm sút).

Câu ví dụ

  • 急剧下降Jíjù xiàjiàng thanh 2

    Giảm mạnh, giảm nhanh

  • 急剧恶化Jíjù èhuà thanh 2

    Xấu đi nhanh chóng

  • 气温急剧上升Qìwēn jíjù shàngshēng thanh 4

    Nhiệt độ tăng nhanh

  • 情况急剧变化Qíngkuàng jíjù biànhuà thanh 2

    Tình hình thay đổi nhanh chóng

Kết hợp thường gặp

  • 急剧上升jíjù shàngshēng thanh 2

    tăng nhanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.