Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词
huái*lǐ怀

Nghĩa tiếng Việt

Hoài lý — trong vòng tay, trong lòng (theo nghĩa đen là lòng ngực/tay ôm); không gian ôm ấp thân thể.

Âm Hán Việt

hoài lí

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (tâm)

7 nét

Bộ: 里 (lý)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ chỉ người hoặc làm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

hoài lí

Từng chữ

  • 怀hoàinhớ nhung; ôm
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chủ yếu chỉ không gian vật lý; khác với 心里 (trong lòng theo nghĩa cảm xúc); cũng dùng cho túi áo ngực.

Câu ví dụ

  • 孩子睡在妈妈怀里Háizi shuì zài māma huáilǐ thanh 2

    Đứa bé ngủ trong vòng tay mẹ.

  • 她把小猫抱在怀里Tā bǎ xiǎomāo bào zài huáilǐ thanh 1

    Cô ấy ôm chú mèo con vào lòng.

  • 他从怀里掏出一封信Tā cóng huáilǐ tāo chū yī fēng xìn thanh 1

    Anh ấy móc trong túi áo ra một bức thư.

  • 小狗依偎在主人怀里Xiǎogǒu yīwēi zài zhǔrén huáilǐ thanh 3

    Chú chó con nép vào lòng chủ nhân.

Kết hợp thường gặp

  • 抱在怀里bào zài huáilǐ thanh 4

    ôm trong lòng

  • 睡在怀里shuì zài huáilǐ thanh 4

    ngủ trong vòng tay

  • 藏在怀里cáng zài huáilǐ thanh 2

    giấu trong lòng áo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.