Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yōu*lǜ

Nghĩa tiếng Việt

Ưu lự — lo lắng, băn khoăn trước điều chưa xảy ra; lo nghĩ nặng nề kéo dài.

Âm Hán Việt

ưu lự

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (hổ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ưu lự

Từng chữ

  • ưulo âu, lo lắng
  • lựlo âu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn 担心; thường dùng trong văn viết hoặc phát biểu về vấn đề lớn hơn cá nhân.

Câu ví dụ

  • 他对未来充满忧虑Tā duì wèilái chōngmǎn yōulǜ thanh 1

    Anh ấy đầy lo lắng về tương lai.

  • 这件事让我深感忧虑Zhè jiàn shì ràng wǒ shēn gǎn yōulǜ thanh 4

    Chuyện này khiến tôi lo ngại sâu sắc.

  • 父母对孩子的健康充满忧虑Fùmǔ duì háizi de jiànkāng chōngmǎn yōulǜ thanh 4

    Cha mẹ lo lắng về sức khoẻ của con cái.

  • 忧虑过度会影响健康Yōulǜ guòdù huì yǐngxiǎng jiànkāng thanh 1

    Lo lắng quá mức sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 深感忧虑shēn gǎn yōulǜ thanh 1

    lo ngại sâu sắc

  • 充满忧虑chōngmǎn yōulǜ thanh 1

    đầy lo lắng

  • 表示忧虑biǎoshì yōulǜ thanh 3

    bày tỏ lo ngại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.