Từ vựng tiếng Trung
máng*luàn

Nghĩa tiếng Việt

bận rộn lộn xộn, bận rộn hỗn loạn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

6 nét

Bộ: (lưỡi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho tình huống bận rộn nhưng thiếu trật tự, mọi thứ lộn xộn.

Câu ví dụ

  • 最近很忙乱Zuìjìn hěn mángluàn thanh 4

    Gần đây rất bận rộn lộn xộn

  • 忙乱的生活Mángluàn de shēnghuó thanh 2

    Cuộc sống bận rộn hỗn loạn

  • 一阵忙乱Yī zhèn mángluàn thanh 1

    Một lúc bận rộn hỗn loạn

  • 忙乱地准备Mángluàn de zhǔnbèi thanh 2

    Chuẩn bị một cách bận rộn lộn xộn

  • 忙乱不堪Mángluàn bùkān thanh 2

    Bận rộn hỗn loạn không chịu nổi

Kết hợp thường gặp

  • 忙乱一阵mángluàn yī zhèn thanh 2

    bận rộn lộn xộn một lúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.