Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīnhuānùfàng

Nghĩa tiếng Việt

vui sướng tột độ, nở hoa trong lòng

Âm Hán Việt

tâm hoa nộ phóng

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

4 nét

Bộ: (bộ thảo)

7 nét

Bộ: (lòng; tim)

9 nét

Bộ: (phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả trạng thái cực kỳ vui vẻ, phấn khích

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tâm hoa nộ phóng

Từng chữ

  • tâmlòng; tim
  • hoabông hoa
  • nộgiận, nổi cáu
  • phóngphóng, phi (ngựa)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 听到这个好消息,他心花怒放。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā xīnhuānùfàng thanh 1

    Nghe tin tốt này, anh ấy vui sướng tột độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.