Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
páng*huáng

Nghĩa tiếng Việt

Hoang mang, ngập ngừng, lưỡng lự

Âm Hán Việt

bàng hoàng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái; đi từng bước ngắn)

7 nét

Bộ: (bước chân trái; đi từng bước ngắn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để miêu tả trạng thái tâm lý do dự, không biết đi đâu về đâu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bàng hoàng

Từng chữ

  • bàng(xem: bàng hoàng 彷徨)
  • hoàng(xem: bàng hoàng 彷徨)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 面对选择,他感到有些彷徨。Miànduì xuǎnzé, tā gǎndào yǒuxiē pánghuáng. thanh 4
  • 她在人生的十字路口彷徨了很久。Tā zài rénshēng de shízìlùkǒu pánghuáng le hěn jiǔ. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.