Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǐngyǐngchuòchuò

Nghĩa tiếng Việt

mờ mờ ảo ảo, không rõ nét

Âm Hán Việt

ảnh ảnh xước xước

4 chữ52 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông dài)

15 nét

Bộ: (lông dài)

15 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả hình ảnh không rõ ràng do ánh sáng hoặc khoảng cách

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ảnh ảnh xước xước

Từng chữ

  • ảnhbóng; tấm ảnh
  • ảnhbóng; tấm ảnh
  • xướcthong thả; rộng rãi
  • xướcthong thả; rộng rãi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天刚亮,影影绰绰地可以看到树。Tiāngāngliàng, yǐngyǐngchuòchuò de kěyǐ kàndào shù thanh 1

    Trời vừa sáng, có thể thấy cây cối mờ mờ ảo ảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.