Từ vựng tiếng Trung
chuò*hào

Nghĩa tiếng Việt

biệt hiệu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tơ, chỉ)

11 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '绰' gồm bộ '纟' (tơ, chỉ) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa liên quan đến sự rộng rãi hoặc sự thoải mái.
  • Chữ '号' gồm bộ '口' (miệng) và phần còn lại biểu thị âm thanh hoặc sự biểu đạt.

Kết hợp lại, '绰号' có nghĩa là biệt danh, một tên gọi không chính thức thường dùng để gọi ai đó.

Từ ghép thông dụng

wàihào

biệt danh

chuòyuē

duyên dáng

mínghào

tên gọi, danh hiệu