Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ việc rút ra kết luận, quy nhiều vấn đề về một điểm cốt lõi. Thường đi kèm với cấu trúc '归结为...'.
Câu ví dụ
- 失败的原因归结为准备不足。
Nguyên nhân thất bại được quy về việc chuẩn bị không đủ.
- 这一切归结为一个字:爱。
Tất cả những điều này quy về một chữ: tình yêu.
- 这个问题可以归结为两点。
Vấn đề này có thể quy kết thành hai điểm.
Kết hợp thường gặp
- 归结为
- 归根结底
- 总而言之
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.