Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa开阔 dùng được cả như tính từ (mô tả không gian rộng) và động từ (mở rộng tầm nhìn). Cụm 开阔眼界/视野 rất phổ biến nghĩa là mở mang tầm nhìn. 心胸开阔 chỉ người có tâm hồn rộng lượng, không nhỏ nhen.
Câu ví dụ
- 眼前是一片开阔的草原
Trước mắt là một thảo nguyên rộng mênh mông
- 旅行能开阔眼界
Du lịch có thể mở rộng tầm nhìn
- 这片土地宽广开阔
Mảnh đất này rộng rãi thoáng đãng
- 他的心胸很开阔
Anh ấy có tâm hồn rộng mở, phóng khoáng
Kết hợp thường gặp
- 开阔眼界
mở rộng tầm nhìn
- 开阔视野
mở rộng tầm mắt
- 心胸开阔
tâm hồn rộng mở, phóng khoáng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.