Từ vựng tiếng Trung
kāi*cǎi

Nghĩa tiếng Việt

khai thác (tài nguyên thiên nhiên như khoáng sản, dầu khí, đá quý từ lòng đất)

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

开采 chuyên dùng cho tài nguyên thiên nhiên từ lòng đất. Không dùng cho nguồn lực con người hay thị trường. Phân biệt với 采集 (thu thập mẫu vật) và 挖掘 (đào bới, khai quật).

Câu ví dụ

  • 这家公司在山区开采煤炭。Zhè jiā gōngsī zài shānqū kāicǎi méitàn. thanh 4

    Công ty này khai thác than đá ở vùng núi.

  • 过度开采资源会破坏生态环境。Guòdù kāicǎi zīyuán huì pòhuài shēngtài huánjìng. thanh 4

    Khai thác tài nguyên quá mức sẽ phá hủy môi trường sinh thái.

  • 这片海域发现了石油,已开始开采。Zhè piàn hǎiyù fāxiàn le shíyóu, yǐ kāishǐ kāicǎi. thanh 4

    Vùng biển này đã phát hiện dầu mỏ, đã bắt đầu khai thác.

  • 政府限制了某些地区的矿产开采。Zhèngfǔ xiànzhì le mǒuxiē dìqū de kuàngchǎn kāicǎi. thanh 4

    Chính phủ đã hạn chế việc khai thác khoáng sản ở một số khu vực.

Kết hợp thường gặp

  • 开采资源kāicǎi zīyuán thanh 1

    khai thác tài nguyên

  • 开采矿产kāicǎi kuàngchǎn thanh 1

    khai thác khoáng sản

  • 过度开采guòdù kāicǎi thanh 4

    khai thác quá mức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.