Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi*huì

Nghĩa tiếng Việt

họp, họp hành

Âm Hán Việt

khai hội

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp, muốn nói họp với ai phải dùng cấu trúc giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai hội

Từng chữ

  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • hộihội hè; tụ hội; hiệp hội

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'开会' là động từ chỉ hành động họp. '会议' là danh từ chỉ cuộc họp. '在开会' đang họp (không nên làm phiền).

Câu ví dụ

  • 我们在开会Wǒmen zài kāihuì thanh 3

    Chúng tôi đang họp

  • 明天开会吗?Míngtiān kāihuì ma? thanh 2

    Mai có họp không?

  • 开会的时候请安静Kāihuì de shíhou qǐng ānjìng thanh 1

    Khi họp hãy giữ trật tự

  • 老板在开会Lǎobǎn zài kāihuì thanh 3

    Sếp đang họp

  • 开了一个小时的会Kāi le yī gè xiǎoshí de huì thanh 1

    Họp được một tiếng

Kết hợp thường gặp

  • 开会时间kāihuì shíjiān thanh 1

    thời gian họp

  • 会议huìyì thanh 4

    cuộc họp (danh từ)

  • 开会讨论kāihuì tǎolùn thanh 1

    họp thảo luận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.