Từ vựng tiếng Trung
jiàn*shè

Nghĩa tiếng Việt

Xây dựng, phát triển

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước dài)

9 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

建设 mang hành động xây dựng hoặc phát triển một lĩnh vực. Nó thường dùng cho các dự án lớn như 基础设施 (cơ sở hạ tầng), 城市 (đô thị), 国家 (nhà nước). Trong giao tiếp, người ta thường用 进行建设 (đang xây dựng) 或 完成建设 (hoàn thành xây dựng).

Câu ví dụ

  • 国家正在大力发展基础设施建设。Guójiā zhèngzài dàlì fāzhǎn jīchǔ shèshī jiànshè. thanh 2
  • 城市建设越来越现代化。Chéngshì jiànshè yuè lái yuè xiàndàihuà. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 基础设施建设jīchǔ shèshī jiànshè thanh 1
  • 城市建设chéngshì jiànshè thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.