Từ vựng tiếng Trung
yìng*pìn

Nghĩa tiếng Việt

chấp nhận lời mời làm việc

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chấp nhận lời mời làm việc

Câu ví dụ

  • 这是应聘Zhè shì 应聘 thanh 4

    Đây là chấp nhận lời mời làm việc

  • 我喜欢应聘Wǒ xǐhuān 应聘 thanh 3

    Tôi thích 应聘

  • 有应聘Yǒu 应聘 thanh 3

    Có 应聘

  • 没有应聘Méiyǒu 应聘 thanh 2

    Không có 应聘

Kết hợp thường gặp

  • 很应聘很 应聘 thanh 5

    很 应聘

  • 非常应聘非常 应聘 thanh 5

    非常 应聘

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.