Từ vựng tiếng Trung
xù*yán

Nghĩa tiếng Việt

Tự ngôn — lời tựa, lời mở đầu của một cuốn sách hay tác phẩm. Thường do tác giả hoặc người khác viết để giới thiệu nội dung.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng lớn)

7 nét

Bộ: (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

序言 thường nằm ở đầu sách trước 目录; khác 前言 (lời nói đầu ngắn hơn, thường do tác giả tự viết) và 跋 (bạt — lời kết ở cuối sách).

Câu ví dụ

  • 这本书的序言由著名学者撰写。Zhè běn shū de xùyán yóu zhùmíng xuézhě zhuǎnxiě. thanh 4

    Lời tựa của cuốn sách này do một học giả nổi tiếng viết.

  • 作者在序言中介绍了写作这本书的动机。Zuòzhě zài xùyán zhōng jièshàole xiězuò zhè běn shū de dòngjī. thanh 4

    Tác giả trong lời tựa đã giới thiệu động cơ viết cuốn sách này.

  • 阅读序言有助于理解全书的主旨。Yuèdú xùyán yǒuzhù yú lǐjiě quánshū de zhǔzhǐ. thanh 4

    Đọc lời tựa giúp hiểu chủ đề chính của toàn bộ cuốn sách.

  • 这篇序言写得非常动人。Zhè piān xùyán xiě de fēicháng dòngrén. thanh 4

    Bài lời tựa này được viết rất xúc động.

Kết hợp thường gặp

  • 写序言xiě xùyán thanh 3

    viết lời tựa

  • 书的序言shū de xùyán thanh 1

    lời tựa của sách

  • 序言部分xùyán bùfen thanh 4

    phần lời tựa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.