Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
guǎng*yì广

Nghĩa tiếng Việt

tổng quát, nghĩa rộng

Âm Hán Việt

quảng nghĩa

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

3 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc dùng đối lập với 狭义

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quảng nghĩa

Từng chữ

  • 广quảngrộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤)
  • nghĩanghĩa khí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong học thuật, triết học, khoa học để chỉ khái niệm rộng, bao quát (trái với 狭义 - nghĩa hẹp).

Câu ví dụ

  • 从广义上来说Cónguǎngyì shàng lái shuō thanh 2

    Nói theo nghĩa rộng

  • 这是广义的定义Zhè shì guǎngyì de dìngyì thanh 4

    Đây là định nghĩa tổng quát

  • 广义的相对论Guǎngyì de xiāngduìlùn thanh 3

    Thuyết tương đối rộng

Kết hợp thường gặp

  • 广义上guǎngyì shàng thanh 3

    theo nghĩa rộng

  • 狭义与广义xiáyì yǔ guǎngyì thanh 2

    nghĩa hẹp và nghĩa rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.