Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

gàn huór

Nghĩa tiếng Việt

làm việc, lao động

Âm Hán Việt

cán hoạt nhi

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

cán hoạt nhi

Từng chữ

  • 干cánkhô (gān); làm (gàn)
  • 活hoạthoạt động
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他每天早上五点就起来干活儿。tā měi tiān zǎo shang wǔ diǎn jiù qǐ lái gàn huór. thanh 1

    Ngày nào anh ấy cũng dậy từ năm giờ sáng để làm việc.

  • 大家一起干活儿,很快就做完了。dà jiā yī qǐ gàn huór, hěn kuài jiù zuò wán le. thanh 4

    Mọi người cùng nhau làm, chẳng mấy chốc đã xong.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.