Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cả nghĩa đen (hồi sinh từ cõi chết) và nghĩa bóng (phục hưng sau khi suy tàn); 复活节 (Lễ Phục Sinh) là cụm cố định quan trọng.
Câu ví dụ
- 传说中英雄在关键时刻复活了。
Theo truyền thuyết, anh hùng đã sống lại vào thời khắc then chốt.
- 游戏中玩家可以使用道具让角色复活。
Trong trò chơi, người chơi có thể dùng vật phẩm để hồi sinh nhân vật.
- 这个品牌经过改革后复活了。
Thương hiệu này sau khi cải tổ đã hồi sinh trở lại.
- 复活节是基督教庆祝耶稣复活的节日。
Lễ Phục Sinh là ngày lễ Kitô giáo kỷ niệm Chúa Giêsu phục sinh.
Kết hợp thường gặp
- 复活节
Lễ Phục Sinh
- 死而复活
chết rồi sống lại
- 品牌复活
hồi sinh thương hiệu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.