Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc diễn ra sau hậu trường, không công khai. Có thể tích cực (người làm thầm lặng) hoặc tiêu cực (kẻ thao túng).
Câu ví dụ
- 幕后英雄
Người hùng thầm lặng
- 幕后工作
Công việc thầm lặng/behind the scenes
- 幕后黑手
Kẻ giật dây behind the scenes (negative)
- 了解幕后
Hiểu chuyện behind the scenes
- 幕后交易
Giao dịch bí mật (negative)
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.