Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lián
zi

Nghĩa tiếng Việt

rèm (cửa, sổ)

Âm Hán Việt

liêm tử

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bộ: (con, trẻ em)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như treo rèm, kéo rèm hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liêm tử

Từng chữ

  • liêmcái cờ bài rượu
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ khẩu ngữ chỉ rèm cửa, rèm sổ. Trong văn viết thường dùng '窗帘' (rèm cửa sổ) hoặc '门帘' (rèm cửa). Hậu từ '子' làm từ trở nên thân mật, ít trang trọng.

Câu ví dụ

  • 请把帘子拉上。Qǐng bǎ liánzi lā shàng. thanh 3

    Xin hãy kéo rèm lên.

  • 这个帘子颜色很素雅。Zhège liánzi yánsè hěn sùyǎ. thanh 4

    Tấm rèm này có màu sắc rất nhã nhặn.

  • 换一个新的帘子吧。Huàn yī gè xīn de liánzi ba. thanh 4

    Thay một tấm rèm mới đi.

Kết hợp thường gặp

  • 窗帘chuānglián thanh 1
  • 门帘ménlián thanh 2
  • 卷帘门juǎnliánmén thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.