Từ vựng tiếng Trung
chā*cuò

Nghĩa tiếng Việt

sai lầm, sơ suất, thiếu chính xác

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ sự sai sót, thiếu chính xác trong công việc, tính toán. Thường dùng trong môi trường cần độ chính xác cao như kế toán, kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 工作中不能有差错Gōngzuò zhōng bùnéng yǒu chācuò thanh 1

    Trong công việc không thể có sai sót

  • 出了差错要承担责任Chūle chācuò yào chéngdān zérèn thanh 1

    Xảy ra sai sót phải chịu trách nhiệm

  • 我们要避免差错Wǒmen yào bìmiǎn chācuò thanh 3

    Chúng ta phải tránh sai sót

Kết hợp thường gặp

  • 出差错 thanh 5
  • 避免差错 thanh 5
  • 差错率 thanh 5
  • 出现差错 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.